Bộ thủ

Bộ 土 (THỔ) nghĩa là gì?

Bộ 土 (âm Hán-Việt Thổ) nghĩa là đất (bộ thổ); viết 3 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtthổ
Nghĩađất (bộ thổ)
Số nét3
Số chữ dùng bộ185
thổ
3 nét185 chữ

đất (bộ thổ)

Thứ tự nét · 3 nét

  • 1
  • 2
  • 3

Chữ dùng bộ này

先tiên時thời, thì去khứ地địa堂đường場trường室thất屋ốc待đãi持trì特đặc社xã赤xích走tẩu起khởi週chu青thanh倒đảo到đáo割cát勤cần告cáo園viên在tại坊phường報báo増tăng害hại幸hạnh座toà徒đồ情tình掛quải晴tình法pháp洗tẩy煙yên熱nhiệt積tích等đẳng精tinh経kinh表biểu規qui調điều責trách越việt達đạt遠viễn静tĩnh勢thế周chu喫khiết圧áp坂bản, phản均quân型hình城thành埋mai域vực塔tháp塗đồ塩diêm境cảnh寺tự封phong捨xả毒độc清thanh籍tịch耕canh超siêu軽khinh造tạo陸lục麦mạch佳giai侍thị俵biểu債trái凌lăng却khước吐thổ哉tai嚇hách圭khuê坑khanh坪bình垂thùy垣viên執chấp培bồi基cơ堀quật堅kiên堕đọa堤đê堪kham塀塁lũy塊khối塑tố塚trủng塾thục墓mộ墜truỵ墳phần墾khẩn壁bích壇đàn壊hoại壌nhưỡng奎khuê契khế尭nghiêu崚lăng庄trang彗tuệ彫điêu径kính怪quái憲hiến握ác杜đỗ栽tài桂quế樹thụ浩hạo涯nhai渓khê渥ốc漬tí潔khiết猿viên皓hạo睦mục秩trật稜lăng窒trất粧trang素tố綾lăng繊tiêm脚cước膨bành至chí致trí舎xá舗phô, phố茎hành菫cận蒔thì街nhai裁tài詩thi請thỉnh謹cẩn赦xá赳củ赴phó趣thú載tải轄hạt酷khốc銑tiển鋳chú陛bệ陵lăng靖tĩnh鯛điêu鶏kê墨mặc傲ngạo僅cẩn, cận埼kỳ堆đôi塞tắc塡điền崖nhai戴đái挫toả毀huỷ緻trí蓋cái麺miến

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.