Kanji
Chữ 赴 (PHÓ) nghĩa là gì?
赴 đọc Hán-Việt là PHÓ, nghĩa là đi tới, hướng về.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phó |
|---|
| Âm On | フ |
|---|
| Âm Kun | おもむ.く |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 走 (tẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
赴phóÂm On フÂm Kun おもむ.く
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
đi tới, hướng về
Mẹo nhớ
Nghe xong quẻ bói 卜, người liền chạy 走 ĐI TỚI nơi cần đến.
Từ ghép tiêu biểu
- 赴くおもむくđi đến, tiến về; tuân theo, chuyển sang
- 赴任ふにんđến nơi nhận nhiệm vụ mới