Kanji
Chữ 凌 (LĂNG) nghĩa là gì?
凌 đọc Hán-Việt là LĂNG, nghĩa là vượt qua, lấn át; chịu đựng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lăng |
|---|
| Âm On | リョウ |
|---|
| Âm Kun | しの.ぐ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 冫 (băng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
凌lăngÂm On リョウÂm Kun しの.ぐ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
vượt qua, lấn át; chịu đựng
Mẹo nhớ
Người 儿 giẫm băng 冫 trèo gò đất 土 mà bước 夂 tới, VƯỢT QUA và LẤN ÁT mọi trở ngại.
Từ ghép tiêu biểu
- 凌ぐしのぐchịu đựng, vượt qua; hơn hẳn