Kanji
Chữ 塁 (LŨY) nghĩa là gì?
塁 đọc Hán-Việt là LŨY, nghĩa là lũy, thành lũy; gôn (bóng chày).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lũy |
|---|
| Âm On | ルイ、ライ、スイ |
|---|
| Âm Kun | とりで |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
塁lũyÂm On ルイ、ライ、スイÂm Kun とりで
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
lũy, thành lũy; gôn (bóng chày)
Mẹo nhớ
Chồng ô ruộng 田 lên nền đất 土 đắp thành LŨY, cũng là cái GÔN trong bóng chày.