Kanji
Chữ 致 (TRÍ) nghĩa là gì?
致 đọc Hán-Việt là TRÍ, nghĩa là đưa đến, dẫn tới; hết lòng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trí |
|---|
| Âm On | チ |
|---|
| Âm Kun | いた.す |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 至 (chí) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
致tríÂm On チÂm Kun いた.す
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
đưa đến, dẫn tới; hết lòng
Mẹo nhớ
Đi đến 至 tận nơi rồi ra tay gõ 攵, khiến sự việc ĐƯA ĐẾN kết quả.
Từ ghép tiêu biểu
- 一致いっちsự nhất trí, trùng khớp
- 合致がっちphù hợp, trùng khớp
- 致すいたすlàm (cách nói khiêm nhường của する)