Kanji
Chữ 脚 (CƯỚC) nghĩa là gì?
脚 đọc Hán-Việt là CƯỚC, nghĩa là chân; phần dưới, chân đế.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cước |
|---|
| Âm On | キャク、キャ、カク |
|---|
| Âm Kun | あし |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
脚cướcÂm On キャク、キャ、カクÂm Kun あし
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
chân; phần dưới, chân đế
Mẹo nhớ
Khối thịt 月 chạm đất 土 rồi khuỵu lui 卩 về, đó là cái CHÂN đỡ thân.
Từ ghép tiêu biểu
- 脚本きゃくほんkịch bản, screenplay
- 脚色きゃくしょくchuyển thể kịch bản; tô vẽ sự thật
- 足; 脚あしchân
Từ vựng khác có chữ này
- 失脚しっきゃくmất chức, thất thế