Kanji
Chữ 堪 (KHAM) nghĩa là gì?
堪 đọc Hán-Việt là KHAM, nghĩa là chịu đựng, kham nổi, gánh được.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kham |
|---|
| Âm On | カン、タン |
|---|
| Âm Kun | た.える、たま.る、こら.える、こた.える |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
堪khamÂm On カン、タンÂm Kun た.える、たま.る、こら.える、こた.える
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
chịu đựng, kham nổi, gánh được
Mẹo nhớ
Nền đất 土 gánh vị đắng ngọt 甘 đè nặng mà không lún, nghĩa là CHỊU ĐỰNG, KHAM NỔI.
Từ ghép tiêu biểu
- 堪えるこらえるchịu đựng; kiềm chế
- 堪えるたえるchịu đựng, chịu nổi