Kanji
Chữ 載 (TẢI) nghĩa là gì?
載 đọc Hán-Việt là TẢI, nghĩa là chở, chất lên; ghi chép, đăng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tải |
|---|
| Âm On | サイ |
|---|
| Âm Kun | の.せる、の.る |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 車 (xa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
載tảiÂm On サイÂm Kun の.せる、の.る
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
chở, chất lên; ghi chép, đăng
Mẹo nhớ
Chất hàng lên xe 車 rồi vác giáo 戈 canh, vừa CHỞ vừa GHI CHÉP vào sổ.
Từ ghép tiêu biểu
- 掲載けいさいđăng tải, xuất bản
- 記載きさいghi chép, đăng tải, mục ghi
- 載るのるđược đăng, xuất hiện trên ấn phẩm
- 載せるのせるđặt lên; đăng, xuất bản