Kanji
Chữ 塑 (TỐ) nghĩa là gì?
塑 đọc Hán-Việt là TỐ, nghĩa là nặn, đắp (tượng); tạo hình.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tố |
|---|
| Âm On | ソ |
|---|
| Âm Kun | でく |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
塑tốÂm On ソÂm Kun でく
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
nặn, đắp (tượng); tạo hình
Mẹo nhớ
Bóp khối thịt 月 và đất 土 dẻo để NẶN, ĐẮP thành pho tượng.