Kanji
Chữ 窒 (TRẤT) nghĩa là gì?
窒 đọc Hán-Việt là TRẤT, nghĩa là bịt kín, nghẹt thở.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trất |
|---|
| Âm On | チツ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 穴 (huyệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
窒trấtÂm On チツ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
bịt kín, nghẹt thở
Mẹo nhớ
Đất 土 dồn tới tận 至 cùng lấp kín cái hang 穴, khiến NGHẸT THỞ, BỊT TẮC.