Kanji
Chữ 握 (ÁC) nghĩa là gì?
握 đọc Hán-Việt là ÁC, nghĩa là nắm, cầm chặt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ác |
|---|
| Âm On | アク |
|---|
| Âm Kun | にぎ.る |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
握ácÂm On アクÂm Kun にぎ.る
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
nắm, cầm chặt
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 gom cả căn nhà 尸 vật vừa tới 至 vào lòng mà NẮM chặt.
Từ ghép tiêu biểu
- 把握はあくnắm bắt, hiểu rõ; kiểm soát
- 握るにぎるnắm, siết; nắm cơm sushi
- 握手あくしゅsự bắt tay