Kanji
Chữ 涯 (NHAI) nghĩa là gì?
涯 đọc Hán-Việt là NHAI, nghĩa là bờ, mép nước; giới hạn, tận cùng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhai |
|---|
| Âm On | ガイ |
|---|
| Âm Kun | はて |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
涯nhaiÂm On ガイÂm Kun はて
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
bờ, mép nước; giới hạn, tận cùng
Mẹo nhớ
Nước 氵 chạm vách 厂 nơi đất 土 chồng lên nhau, đó là BỜ, chỗ TẬN CÙNG.