Kanji
Chữ 赦 (XÁ) nghĩa là gì?
赦 đọc Hán-Việt là XÁ, nghĩa là tha, tha tội.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xá |
|---|
| Âm On | シャ |
|---|
| Âm Kun | ゆる.す |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 赤 (xích) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
赦xáÂm On シャÂm Kun ゆる.す
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
tha, tha tội
Mẹo nhớ
Kẻ đỏ mặt 赤 vì tội bị đánh 攵 vài roi rồi được THA THỨ.