Kanji
Chữ 渥 (ỐC) nghĩa là gì?
渥 đọc Hán-Việt là ỐC, nghĩa là đượm, thấm đẫm; nồng hậu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ốc |
|---|
| Âm On | アク |
|---|
| Âm Kun | あつ.い、うるお.う |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
渥ốcÂm On アクÂm Kun あつ.い、うるお.う
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
đượm, thấm đẫm; nồng hậu
Mẹo nhớ
Nước 氵 đến 至 tận dưới thân 尸 nằm, thấm đất 土 cho ĐƯỢM tình NỒNG HẬU.