Kanji
Chữ 坪 (BÌNH) nghĩa là gì?
坪 đọc Hán-Việt là BÌNH, nghĩa là tsubo (đơn vị diện tích đất, ~3,3 m²).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bình |
|---|
| Âm On | ヘイ |
|---|
| Âm Kun | つぼ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
坪bìnhÂm On ヘイÂm Kun つぼ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
tsubo (đơn vị diện tích đất, ~3,3 m²)
Mẹo nhớ
Đất 土 được san bằng 平 thành đơn vị diện tích TSUBO.