Kanji
Chữ 却 (KHƯỚC) nghĩa là gì?
却 đọc Hán-Việt là KHƯỚC, nghĩa là lui, rút lui; trái lại.
| Âm Hán-Việt | khước |
|---|---|
| Âm On | キャク |
| Âm Kun | かえ.って、しりぞ.く、しりぞ.ける |
| Số nét | 7 |
| Bộ thủ chính | 卩 (tiết) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
却khướcÂm On キャクÂm Kun かえ.って、しりぞ.く、しりぞ.ける
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
lui, rút lui; trái lại
Mẹo nhớ
Người quỳ 卩 trên đất 土 rồi ôm riêng 厶 mình mà RÚT LUI, LÙI lại phía sau.
Bộ thủ chính
卩tiết dấu triện, đốt tre (bộ tiết) 2 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 7 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Từ ghép tiêu biểu
- 却ってかえってngược lại, trái lại
Từ vựng khác có chữ này
- 忘却ぼうきゃくsự quên lãng


