Kanji
Chữ 城 (THÀNH) nghĩa là gì?
城 đọc Hán-Việt là THÀNH, nghĩa là thành, lâu đài.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thành |
|---|
| Âm On | ジョウ、セイ |
|---|
| Âm Kun | しろ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
城thànhÂm On ジョウ、セイÂm Kun しろ
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
thành, lâu đài
Mẹo nhớ
Đất 土 xây cao và hoàn thành 成 thành một TÒA THÀNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 城しろlâu đài, thành
- 城下じょうかkhu vực dưới thành, thị trấn quanh thành