Kanji
Chữ 至 (CHÍ) nghĩa là gì?
至 đọc Hán-Việt là CHÍ, nghĩa là đến, tới; cực, rất.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chí |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | いた.る |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 至 (chí) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
至chíÂm On シÂm Kun いた.るN1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
đến, tới; cực, rất
Mẹo nhớ
Một 一 mũi tên lao xuống đất 土 dừng ở đích, nghĩa là ĐẾN TỚI.
Từ ghép tiêu biểu
- 乃至ないしtừ...đến; hoặc
- 至るいたるđến, đạt tới
- 至急しきゅうkhẩn cấp, gấp