Kanji
Chữ 墨 (MẶC) nghĩa là gì?
墨 đọc Hán-Việt là MẶC, nghĩa là mực (mực tàu), mực nho.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mặc |
|---|
| Âm On | ボク |
|---|
| Âm Kun | すみ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
墨mặcÂm On ボクÂm Kun すみ
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
mực (mực tàu), mực nho
Mẹo nhớ
Bồ hóng đen 黒 trộn với keo đất 土 nén lại thành thỏi MỰC TÀU.