Kanji

Chữ 軽 (KHINH) nghĩa là gì?

軽 đọc Hán-Việt là KHINH, nghĩa là nhẹ; coi nhẹ.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtkhinh
Âm Onケイ、キョウ、キン
Âm Kunかる.い、かろ.やか、かろ.んじる
Số nét12
Bộ thủ chính車 (xa)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
khinhÂm On ケイ、キョウ、キンÂm Kun かる.い、かろ.やか、かろ.んじる
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét

nhẹ; coi nhẹ

Mẹo nhớ

Xe 車 đi qua đường nhỏ 圣 mà không nặng, rất NHẸ; từ đó là COI NHẸ.

Bộ thủ chính

車xa xe (bộ xa) 7 nét

Thứ tự nét · 12 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12

Từ ghép tiêu biểu

  • 軽いかるいnhẹ
  • 軽蔑けいべつkhinh miệt, coi thường

Từ vựng khác có chữ này

  • 手軽てがるđơn giản, tiện lợi, ít tốn kém
  • 気軽きがるthoải mái, vô tư, dễ gần
  • 軽快けいかいnhẹ nhàng, nhanh nhẹn; vui tươi
  • 軽減けいげんgiảm nhẹ, cắt giảm
  • 軽率けいそつkhinh suất, hấp tấp, thiếu suy nghĩ

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.