Kanji
Chữ 堕 (ĐỌA) nghĩa là gì?
堕 đọc Hán-Việt là ĐỌA, nghĩa là sa đọa, sa ngã; rơi xuống.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đọa |
|---|
| Âm On | ダ |
|---|
| Âm Kun | お.ちる、くず.す、くず.れる |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
堕đọaÂm On ダÂm Kun お.ちる、くず.す、くず.れる
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
sa đọa, sa ngã; rơi xuống
Mẹo nhớ
Khối thịt 月 tuột khỏi gò cao rơi thẳng xuống đất 土, đó là SA ĐỌA, RƠI XUỐNG.