Kanji
Chữ 怪 (QUÁI) nghĩa là gì?
怪 đọc Hán-Việt là QUÁI, nghĩa là kỳ quái, đáng ngờ; yêu quái.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quái |
|---|
| Âm On | カイ、ケ |
|---|
| Âm Kun | あや.しい、あや.しむ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
怪quáiÂm On カイ、ケÂm Kun あや.しい、あや.しむ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
kỳ quái, đáng ngờ; yêu quái
Mẹo nhớ
Bàn tay 又 bới đất 土 cạnh trái tim 忄 phát hiện điều KỲ QUÁI, ĐÁNG NGỜ.
Từ ghép tiêu biểu
- 怪獣かいじゅうquái thú, quái vật
- 怪しいあやしいđáng ngờ; kỳ lạ, bí ẩn