Kanji
Chữ 墜 (TRUỴ) nghĩa là gì?
墜 đọc Hán-Việt là TRUỴ, nghĩa là rơi, rớt, đâm xuống (máy bay).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | truỵ |
|---|
| Âm On | ツイ |
|---|
| Âm Kun | お.ちる、お.つ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
墜truỵÂm On ツイÂm Kun お.ちる、お.つ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
rơi, rớt, đâm xuống (máy bay)
Mẹo nhớ
Từ vách cao con vật 豕 lao thẳng xuống đất 土, đó là RƠI, RỚT XUỐNG.