Kanji
Chữ 封 (PHONG) nghĩa là gì?
封 đọc Hán-Việt là PHONG, nghĩa là niêm phong; phong tước.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phong |
|---|
| Âm On | フウ、ホウ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 寸 (thốn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
封phongÂm On フウ、ホウ
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
niêm phong; phong tước
Mẹo nhớ
Bàn tay 寸 đắp hai lớp đất 圭 rồi đóng kín để NIÊM PHONG.
Từ ghép tiêu biểu
- 封建ほうけんphong kiến, chế độ phong kiến
- 封筒ふうとうphong bì
Từ vựng khác có chữ này
- 封ふうniêm phong, dấu niêm
- 同封どうふうđính kèm trong cùng phong bì
- 封鎖ふうさphong tỏa, khóa chặt