Kanji
Chữ 径 (KÍNH) nghĩa là gì?
径 đọc Hán-Việt là KÍNH, nghĩa là đường nhỏ, lối đi; đường kính.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kính |
|---|
| Âm On | ケイ |
|---|
| Âm Kun | みち、こみち、さしわたし、ただちに |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彳 (xích) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
径kínhÂm On ケイÂm Kun みち、こみち、さしわたし、ただちに
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
đường nhỏ, lối đi; đường kính
Mẹo nhớ
Bước chân 彳 lần theo tay 又 chỉ, men theo một LỐI ĐI nhỏ băng ngang.
Từ ghép tiêu biểu
- 半径はんけいbán kính
- 直径ちょっけいđường kính