Kanji
Chữ 茎 (HÀNH) nghĩa là gì?
茎 đọc Hán-Việt là HÀNH, nghĩa là thân, cuống cây.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hành |
|---|
| Âm On | ケイ、キョウ |
|---|
| Âm Kun | くき |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
茎hànhÂm On ケイ、キョウÂm Kun くき
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
thân, cuống cây
Mẹo nhớ
Cỏ 艹 vươn từ đất 土, một tay 又 vừa nắm trúng phần THÂN CUỐNG.