Kanji
Chữ 弦 (HUYỀN) nghĩa là gì?
弦 đọc Hán-Việt là HUYỀN, nghĩa là dây cung, dây đàn; huyền (toán).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | huyền |
|---|
| Âm On | ゲン |
|---|
| Âm Kun | つる |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 弓 (cung) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
弦huyềnÂm On ゲンÂm Kun つる
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
dây cung, dây đàn; huyền (toán)
Mẹo nhớ
Sợi tơ đen huyền 玄 mắc lên cây cung 弓 chính là DÂY CUNG.