Kanji
Chữ 蛮 (MAN) nghĩa là gì?
蛮 đọc Hán-Việt là MAN, nghĩa là man rợ, dã man.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | man |
|---|
| Âm On | バン |
|---|
| Âm Kun | えびす |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 虫 (trùng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
蛮manÂm On バンÂm Kun えびす
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
man rợ, dã man
Mẹo nhớ
Kẻ để sâu bọ 虫 bò đầy đầu 亠 bị xem là MAN RỢ, DÃ MAN.