Kanji
Chữ 航 (HÀNG) nghĩa là gì?
航 đọc Hán-Việt là HÀNG, nghĩa là hàng hải, đi thuyền; hàng không.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hàng |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 舟 (chu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
航hàngÂm On コウ
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
hàng hải, đi thuyền; hàng không
Mẹo nhớ
Thuyền 舟 vượt qua sức cản 亢 để ĐI BIỂN; mở rộng thành HÀNG KHÔNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 航海こうかいchuyến đi biển
- 航空こうくうhàng không