Kanji
Chữ 衣 (Y) nghĩa là gì?
衣 đọc Hán-Việt là Y, nghĩa là áo, quần áo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | y |
|---|
| Âm On | イ、エ |
|---|
| Âm Kun | ころも、きぬ、-ぎ |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 衣 (y) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
衣yÂm On イ、エÂm Kun ころも、きぬ、-ぎN2 · ước tính theo khung JLPT6 nét
áo, quần áo
Mẹo nhớ
Các nét xòe hai bên giống cổ và tà một chiếc ÁO.
Từ ghép tiêu biểu
- 衣料いりょうquần áo, hàng may mặc
- 衣服いふくquần áo, y phục
- 衣食住いしょくじゅうăn, mặc và ở; nhu cầu thiết yếu
Từ vựng khác có chữ này
- 浴衣ゆかたYukata, Kimono mùa hè
- 衣装いしょうtrang phục, y phục biểu diễn
- 衣類いるいquần áo, y phục