Kanji
Chữ 徹 (TRIỆT) nghĩa là gì?
徹 đọc Hán-Việt là TRIỆT, nghĩa là thấu suốt, xuyên suốt; triệt để.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | triệt |
|---|
| Âm On | テツ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彳 (xích) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
徹triệtÂm On テツ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
thấu suốt, xuyên suốt; triệt để
Mẹo nhớ
Bước chân 彳 đi xuyên đêm dưới trăng 月 tới tận cùng, THẤU SUỐT mọi lẽ.
Từ ghép tiêu biểu
- 徹夜てつやthức trắng đêm
- 徹底てっていsự triệt để, hoàn toàn
- 徹するてっするtriệt để, chuyên tâm, kiên định theo