Kanji

Chữ 蓄 (SÚC) nghĩa là gì?

蓄 đọc Hán-Việt là SÚC, nghĩa là tích trữ, dành dụm.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtsúc
Âm Onチク
Âm Kunたくわ.える
Số nét13
Bộ thủ chính艸 (thảo)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
súcÂm On チクÂm Kun たくわ.える
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét

tích trữ, dành dụm

Mẹo nhớ

Cỏ 艹 và lúa ngoài ruộng 田 được cuộn sợi huyền 玄 gom lại để TÍCH TRỮ.

Thứ tự nét · 13 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13

Từ ghép tiêu biểu

  • 蓄積ちくせきtích lũy, lưu trữ
  • 貯蓄ちょちくtiết kiệm, tiền dành dụm
  • 蓄えるたくわえるtích trữ, tiết kiệm; tích lũy

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.