Kanji
Chữ 裏 (LÝ) nghĩa là gì?
裏 đọc Hán-Việt là LÝ, nghĩa là mặt sau; bên trong.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lý |
|---|
| Âm On | リ |
|---|
| Âm Kun | うら |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 衣 (y) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
裏lýÂm On リÂm Kun うら
N2 · ước tính theo khung JLPT13 nét
mặt sau; bên trong
Mẹo nhớ
Làng 里 được bọc trong áo 衣, nằm ở BÊN TRONG và MẶT SAU.
Từ ghép tiêu biểu
- 裏うらmặt sau, mặt trái; phía sau lưng
- 裏切るうらぎるphản bội
- 裏返すうらがえすlộn trái, lật ngược
Từ vựng khác có chữ này
- 裏口うらぐちcửa sau; con đường phi pháp
- 裏返しうらがえしlộn trái, mặt ngược; điều trái ngược