Kanji
Chữ 毅 (NGHỊ) nghĩa là gì?
毅 đọc Hán-Việt là NGHỊ, nghĩa là cương nghị, kiên cường.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nghị |
|---|
| Âm On | キ、ギ |
|---|
| Âm Kun | つよ.い |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 殳 (thù) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
毅nghịÂm On キ、ギÂm Kun つよ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
cương nghị, kiên cường
Mẹo nhớ
Con lợn rừng 豕 đứng 立 trơ trước cây gậy 殳 giáng xuống, thật CƯƠNG NGHỊ.