Kanji
Chữ 妄 (VỌNG) nghĩa là gì?
妄 đọc Hán-Việt là VỌNG, nghĩa là càn, xằng bậy; hoang tưởng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vọng |
|---|
| Âm On | モウ、ボウ |
|---|
| Âm Kun | みだ.りに |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 女 (nữ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
妄vọngÂm On モウ、ボウÂm Kun みだ.りに
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
càn, xằng bậy; hoang tưởng
Mẹo nhớ
Người nữ 女 mất 亡 hết lý trí nên nói năng CÀN, XẰNG BẬY.