Kanji
Chữ 毬 (CẦU) nghĩa là gì?
毬 đọc Hán-Việt là CẦU, nghĩa là quả cầu; vỏ gai (hạt dẻ).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cầu |
|---|
| Âm On | キュウ |
|---|
| Âm Kun | いが、まり |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 毛 (mao) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
毬cầuÂm On キュウÂm Kun いが、まり
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
quả cầu; vỏ gai (hạt dẻ)
Mẹo nhớ
Túm lông 毛 vo tròn ôm lấy giọt nước 水 thành một QUẢ CẦU nhỏ.