Kanji
Chữ 肺 (PHẾ) nghĩa là gì?
肺 đọc Hán-Việt là PHẾ, nghĩa là phổi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phế |
|---|
| Âm On | ハイ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
肺phếÂm On ハイ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
phổi
Mẹo nhớ
Khối thịt 月 xốp như tấm khăn 巾 phồng lên xẹp xuống, đó là lá PHỔI.