Kanji
Chữ 撤 (TRIỆT) nghĩa là gì?
撤 đọc Hán-Việt là TRIỆT, nghĩa là rút, dỡ bỏ, thu hồi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | triệt |
|---|
| Âm On | テツ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
撤triệtÂm On テツ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
rút, dỡ bỏ, thu hồi
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 cùng cây gậy 攵 gỡ miếng thịt 月 xuống để RÚT, DỠ BỎ.