Kanji
Chữ 芝 (CHI) nghĩa là gì?
芝 đọc Hán-Việt là CHI, nghĩa là cỏ, thảm cỏ; nấm linh chi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chi |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | しば |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
芝chiÂm On シÂm Kun しば
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
cỏ, thảm cỏ; nấm linh chi
Mẹo nhớ
Loại cỏ 艹 mọc lan thành THẢM CỎ xanh, cũng gợi nấm LINH CHI quý.
Từ ghép tiêu biểu
- 芝しばcỏ sân, thảm cỏ
- 芝居しばいvở kịch; sự diễn xuất
- 芝生しばふbãi cỏ