Kanji
Chữ 玄 (HUYỀN) nghĩa là gì?
玄 đọc Hán-Việt là HUYỀN, nghĩa là huyền bí, sâu kín; màu đen thẫm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | huyền |
|---|
| Âm On | ゲン |
|---|
| Âm Kun | くろ、くろ.い |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 玄 (huyền) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
玄huyềnÂm On ゲンÂm Kun くろ、くろ.いN1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
huyền bí, sâu kín; màu đen thẫm
Mẹo nhớ
Sợi tơ nhỏ 幺 treo lơ lửng dưới nắp 亠, mờ tối khó thấy như điều HUYỀN BÍ.
Từ ghép tiêu biểu
- 玄人くろうとchuyên gia, người chuyên nghiệp
- 玄関げんかんlối vào (nhà)