Kanji
Chữ 統 (THỐNG) nghĩa là gì?
統 đọc Hán-Việt là THỐNG, nghĩa là thống nhất, cai quản; hệ thống.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thống |
|---|
| Âm On | トウ |
|---|
| Âm Kun | す.べる |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
統thốngÂm On トウÂm Kun す.べる
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
thống nhất, cai quản; hệ thống
Mẹo nhớ
Mọi sợi chỉ 糸 gom về một mối 厶 duy nhất để THỐNG NHẤT và CAI QUẢN.
Từ ghép tiêu biểu
- 系統けいとうhệ thống; dòng dõi, hệ phái
- 統一とういつthống nhất, đồng bộ
- 統計とうけいthống kê
- 大統領だいとうりょうtổng thống
Từ vựng khác có chữ này
- 伝統でんとうtruyền thống
- 統制とうせいkiểm soát, điều tiết
- 統合とうごうtích hợp, hợp nhất
- 統治とうちcai trị, quản trị
- 統率とうそつthống lĩnh, chỉ huy, lãnh đạo