Kanji
Chữ 畝 (MẪU) nghĩa là gì?
畝 đọc Hán-Việt là MẪU, nghĩa là luống cày, bờ luống; mẫu (đơn vị ruộng).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mẫu |
|---|
| Âm On | ボウ、ホ、モ、ム |
|---|
| Âm Kun | せ、うね |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 田 (điền) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
畝mẫuÂm On ボウ、ホ、モ、ムÂm Kun せ、うね
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
luống cày, bờ luống; mẫu (đơn vị ruộng)
Mẹo nhớ
Ruộng 田 được cày lâu 久 nổi lên thành từng LUỐNG CÀY cao thấp.