Kanji
Chữ 郊 (GIAO) nghĩa là gì?
郊 đọc Hán-Việt là GIAO, nghĩa là ngoại ô.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giao |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 邑 (ấp) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
郊giaoÂm On コウ
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
ngoại ô
Mẹo nhớ
Vùng đất 阝giao 交 giữa thành thị và nông thôn là NGOẠI Ô.
Từ vựng khác có chữ này
- 近郊きんこうvùng ngoại ô, vùng lân cận thành phố