Bộ thủ

Bộ 小 (TIỂU) nghĩa là gì?

Bộ 小 (âm Hán-Việt Tiểu) nghĩa là nhỏ, bé (bộ tiểu); viết 3 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việttiểu
Nghĩanhỏ, bé (bộ tiểu)
Số nét3
Số chữ dùng bộ185
tiểu
3 nét185 chữ

nhỏ, bé (bộ tiểu)

Thứ tự nét · 3 nét

  • 1
  • 2
  • 3

Chữ dùng bộ này

学học京kinh堂đường少thiểu歩bộ紙chỉ終chung係hệ光quang労lao単đơn原nguyên察sát常thường当đương戦chiến景cảnh歳tuế消tiêu示thị約ước組tổ経kinh給cấp絵hội絶tuyệt続tục緒tự覚giác際tế願nguyện党đảng営doanh孫tôn悩não栄vinh涼lương療liệu省tỉnh県huyện砂sa祭tế禁cấm秒miểu糸mịch紅hồng純thuần細tế紹thiệu絡lạc綿miên総tổng緑lục線tuyến編biên練luyện績tích脳não賞thưởng僚liêu償thường削tước劣liệt厳nghiêm叔thúc奈nại妙diệu宗tông宵tiêu寂tịch寮liêu尉úy尚thượng就tựu崇sùng巌nham巣sào弊tệ弥di弾đạn影ảnh慰uý懸huyền抄sao挙cử捺nại掌chưởng擦xát晃quáng桜anh梢sao椋lương標tiêu款khoản沙sa洸quang淑thục渉thiệp源nguyên滉hoảng漂phiêu, phiếu潔khiết燎liệu猟liệp獣thú督đốc瞭liệu硝tiêu票phiếu禅thiền称xưng系hệ糾củ紀kỉ紋văn納nạp紗sa紘hoành級cấp紛phân素tố紡phưởng索sách紫tử紬trừu累luỵ紳thân紺cám絃huyền結kết絞giảo絢huyến統thống絹quyên継kế綜tổng維duy綱cương網võng綸luân綺khỉ, ỷ綾lăng緊khẩn緋phi締đế緩hoãn緯vĩ縁duyên縄thằng縛phược縦tung縫phùng縮súc繁phồn繊tiêm織chức繕thiện繭kiển繰thao羅la耀diệu肖tiếu蛍huỳnh裟sa褒bao襟khâm誉dự諒lượng賓tân輝huy遼liêu鎖toả隠ẩn隷lệ頻tần鯨kình憬cảnh戚thích綻trán緻trí蔽tế, phất踪tung蹴xúc遜tốn隙khích

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.