Kanji
Chữ 網 (VÕNG) nghĩa là gì?
網 đọc Hán-Việt là VÕNG, nghĩa là lưới, mạng lưới.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | võng |
|---|
| Âm On | モウ |
|---|
| Âm Kun | あみ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
網võngÂm On モウÂm Kun あみ
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
lưới, mạng lưới
Mẹo nhớ
Sợi chỉ 糸 đan dày trong khung 冂 đến mức con mồi vào là mất 亡 hút, đó là LƯỚI.
Từ ghép tiêu biểu
- 網あみlưới, mạng
- ~網~もうmạng lưới ...