Kanji
Chữ 渉 (THIỆP) nghĩa là gì?
渉 đọc Hán-Việt là THIỆP, nghĩa là lội qua, vượt sông; giao thiệp, can dự.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thiệp |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | わた.る |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
渉thiệpÂm On ショウÂm Kun わた.る
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
lội qua, vượt sông; giao thiệp, can dự
Mẹo nhớ
Chân dừng 止 bên mép rồi bước xuống chỗ nước 氵 nông 小 để LỘI QUA, GIAO THIỆP.
Từ ghép tiêu biểu
- 交渉こうしょうđàm phán, thương lượng; quan hệ giao dịch
- 干渉かんしょうcan thiệp, xen vào; giao thoa