Kanji
Chữ 縄 (THẰNG) nghĩa là gì?
縄 đọc Hán-Việt là THẰNG, nghĩa là dây thừng, thừng rơm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thằng |
|---|
| Âm On | ジョウ |
|---|
| Âm Kun | なわ、ただ.す |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
縄thằngÂm On ジョウÂm Kun なわ、ただ.す
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
dây thừng, thừng rơm
Mẹo nhớ
Sợi 糸 quấn quanh lõi 电 nhiều vòng thành một sợi DÂY THỪNG chắc.