Kanji
Chữ 綿 (MIÊN) nghĩa là gì?
綿 đọc Hán-Việt là MIÊN, nghĩa là bông; liên miên.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | miên |
|---|
| Âm On | メン |
|---|
| Âm Kun | わた |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
綿miênÂm On メンÂm Kun わた
N2 · ước tính theo khung JLPT14 nét
bông; liên miên
Mẹo nhớ
Sợi 糸 trắng 白 như khăn 巾 làm từ BÔNG, kéo dài LIÊN MIÊN.
Từ ghép tiêu biểu
- 綿めんbông, vải bông
- 綿わたbông
- 木綿もめんvải bông, cotton