Kanji
Chữ 弥 (DI) nghĩa là gì?
弥 đọc Hán-Việt là DI, nghĩa là càng thêm; đầy khắp, lâu dài.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | di |
|---|
| Âm On | ミ、ビ |
|---|
| Âm Kun | や、いや、いよ.いよ、わた.る |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 弓 (cung) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
弥diÂm On ミ、ビÂm Kun や、いや、いよ.いよ、わた.る
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
càng thêm; đầy khắp, lâu dài
Mẹo nhớ
Cây cung 弓 giương thêm chút nhỏ 小 nữa khiến sức căng CÀNG THÊM mạnh.