Kanji
Chữ 紗 (SA) nghĩa là gì?
紗 đọc Hán-Việt là SA, nghĩa là the, sa (lụa mỏng).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sa |
|---|
| Âm On | サ、シャ |
|---|
| Âm Kun | うすぎぬ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
紗saÂm On サ、シャÂm Kun うすぎぬ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
the, sa (lụa mỏng)
Mẹo nhớ
Những sợi chỉ 糸 mảnh nhỏ tí xíu dệt thưa thành tấm THE MỎNG.